toàn bộ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Tất cả, trọn vẹn, đầy đủ: Dùng để chỉ một tập hợp không thiếu một phần tử nào, bao gồm tất cả các thành phần, bộ phận cấu thành nên một chỉnh thể.
- Toàn thể, nguyên vẹn: Nhấn mạnh tính chất không bị chia cắt, tách rời của một sự vật, sự việc.
Danh từ:
- Phần trọn vẹn, tổng thể: Chỉ toàn bộ khối lượng, số lượng hoặc phạm vi của một cái gì đó được xem xét như một chỉnh thể.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Thu toàn bộ vũ khí của địch. (Thu hết tất cả vũ khí của địch.)
- Chúng tôi đã kiểm tra toàn bộ hệ thống. (Chúng tôi đã kiểm tra trọn vẹn/ toàn thể hệ thống.)
Danh từ:
- Toàn bộ học sinh đều có mặt. (Tất cả học sinh đều có mặt.)
- Anh ấy đọc xong toàn bộ cuốn sách chỉ trong một ngày. (Anh ấy đọc xong trọn vẹn cuốn sách chỉ trong một ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Xem xét một cách toàn bộ": Xem xét một vấn đề trong tính tổng thể, toàn diện của nó, không tách rời các yếu tố.
- Chúng ta cần xem xét một cách toàn bộ trước khi đưa ra kết luận. (Chúng ta cần xem xét một cách toàn diện trước khi đưa ra kết luận.)
"Toàn bộ câu chuyện": Chỉ toàn bộ diễn biến, nội dung đầy đủ của một sự việc, câu chuyện.
- Hãy kể cho tôi nghe toàn bộ câu chuyện. (Hãy kể cho tôi nghe trọn vẹn câu chuyện.)
Biến thể và từ gần giống
Toàn thể (tính từ/ danh từ): Có nghĩa gần như tương đương, chỉ tất cả mọi thành phần trong một tập hợp.
- Toàn thể nhân dân đoàn kết. (Tất cả nhân dân đoàn kết.)
Toàn bộ hóa (động từ): Làm cho trở nên toàn bộ, hoàn chỉnh.
- Quá trình toàn bộ hóa hệ thống quản lý. (Quá trình làm cho hệ thống quản lý trở nên toàn diện.)
Toàn phần (tính từ): Đầy đủ tất cả các phần (thường dùng trong các thuật ngữ chuyên môn).
- Phẫu thuật cắt bỏ toàn phần. (Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ.)
Từ đồng nghĩa
- Tất cả: Bao gồm hết thảy, không trừ một ai/ cái gì.
- Cả thảy: Toàn bộ số lượng (thường dùng trong văn nói).
- Trọn vẹn: Đầy đủ, không thiếu sót, thường nhấn mạnh tính chất hoàn chỉnh.
- Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị mất mát, hư hỏng.
Từ trái nghĩa
- Một phần: Chỉ một bộ phận, không phải toàn bộ.
- Cục bộ: Thuộc về một bộ phận riêng biệt, không liên quan đến toàn thể.
- Rời rạc: Tách biệt, không liền một khối, không thành một chỉnh thể.
Cụm từ cố định/ Thành ngữ liên quan
Toàn bộ sự thật: Sự thật đầy đủ, trọn vẹn, không bị giấu giếm hay cắt xén.
- Tòa án cần biết toàn bộ sự thật. (Tòa án cần biết sự thật đầy đủ.)
Toàn bộ tài sản: Toàn bộ của cải, vật chất mà một cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
- Công ty phải kê khai toàn bộ tài sản. (Công ty phải kê khai trọn vẹn tài sản.)
- Tất cả : Thu toàn bộ vũ khí của địch.